TanroDictionary Sổ từ

prostitution

/ˌprɒstɪˈtjuːʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự làm đĩ, sự mãi dâm.danh từ
  2. Sự bán rẻ (danh dự, tài năng... ).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The prostitution was important at work.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép