TanroDictionary Sổ từ

prostomial

/prəʊˈstəʊmiːəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trước miệng; thuộc phần trước miệng; thùy trước miệng (côn trùng).tính từ

Ví dụ

  1. The prostomial part is near the mouth.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép