Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của prostrate.động từ
Ví dụ
-
The long work is prostrating the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/prˈɒstreɪtɪŋ/
The long work is prostrating the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép