TanroDictionary Sổ từ

prosy

/ˈproʊzi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tầm thường, dung tục.tính từ
  2. Buồn tẻ, chán ngắt (bài nói... ).tính từ

Ví dụ

  1. The prosy option was chosen.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép