TanroDictionary Sổ từ

protagonist

/prəˈtæɡənɪst/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vai chính (trong một vở kịch, một câu chuyện).danh từ
  2. Người giữ vai chính, người giữ vai trò chủ đạo (trong cuộc đấu, trong cuộc tranh luận... ).danh từ
  3. Người tán thành, người bênh vực (một đường lối, một phương pháp... ).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The protagonist solved the mystery at the end.

  2. He was the protagonist in the team debate.

  3. She was a strong protagonist for the new plan.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép