TanroDictionary Sổ từ

protandrous

/prəˈtɑːndrəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có nhị chín trước; có yếu tố đực chín trước.tính từ

Ví dụ

  1. This protandrous plant blooms in two stages.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép