Nghĩa tiếng Việt
- Hay thay đổi, không kiên định.tính từ
- (thuộc) thần Prô-têtính từ
- giống thần Prô-tê.tính từ
Ví dụ
-
His protean mood changed from calm to excited.
-
The story described a protean sea god.
-
Her style was protean and hard to pin down.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép