Nghĩa tiếng Việt
- Chế độ bảo hộ; nước bị bảo hộ.danh từ
- Chức vị quan bảo quốc; thời gian nhiếp chính.danh từ
Ví dụ
-
The small state became a protectorate.
-
That protectorate lasted for many years.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép