Nghĩa tiếng Việt
- Chức vị bảo hộ.danh từ
- Chức vị quan bảo quốc.danh từ
Ví dụ
-
The village accepted the protectorship.
-
The old protectorship lasted too long.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép