Nghĩa tiếng Việt
- Hiện tượng nước tiểu có protein.danh từ
Ví dụ
-
The test showed proteinuria in her urine.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌproʊtəˈnʊriə/
The test showed proteinuria in her urine.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép