Nghĩa tiếng Việt
- Kéo dài thời gian; sống lâu.tính từ
- Kéo dài ra được.tính từ
Ví dụ
-
The long journey felt protensive and tiring.
-
This cord is protensive and can stretch far.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép