TanroDictionary Sổ từ

protestation

/ˌprɒtəˈsteɪʃn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự xác nhận long trọng, sự cam đoan, sự quả quyết; lời xác nhận long trọng, lời cam đoan, lời quả quyết.danh từ
  2. Sự phản đối, sự phản kháng, sự kháng nghị; lời phản đối, lời phản kháng, lời kháng nghị.danh từ

Ví dụ

  1. The protestation played a key role.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép