TanroDictionary Sổ từ

protestator

/ˈprəʊtəˌstɑːrt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người phản đối, người phản kháng, người kháng nghị.danh từ

Ví dụ

  1. The protestator spoke at the meeting.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép