Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của protestđộng từ
Ví dụ
-
She protested the unfair price change.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/prəˈtɛstɪd/
She protested the unfair price change.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép