TanroDictionary Sổ từ

protested

/prəˈtɛstɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của protestđộng từ

Ví dụ

  1. She protested the unfair price change.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép