Nghĩa tiếng Việt
- Người biểu tình.danh từ
- Người phản đối, người phản kháng, người kháng nghị.danh từ
Ví dụ
-
The protesters gathered outside the station.
-
She was a loud protester at the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép