Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của protest.động từ
Ví dụ
-
They are protesting the new school rule.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/prətˈɛstɪŋ/
They are protesting the new school rule.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép