Nghĩa tiếng Việt
- Thời kỳ tiền phát sinh.danh từ
Ví dụ
-
Protogenesis began before the main change.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌprəʊtəˈdʒenɪdʒənz/
Protogenesis began before the main change.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép