TanroDictionary Sổ từ

protogenic

/ˌprəʊtəˈdʒenɪkɪn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khởi sinh; bắt đầu phát triển.tính từ

Ví dụ

  1. The plant showed a protogenic stage of growth.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép