TanroDictionary Sổ từ

protolithic

/ˌprəʊtəˈlɪθɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuộc thời đại thạch khí nguyên thủy.danh từ

Ví dụ

  1. The tool came from a protolithic age.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép