Nghĩa tiếng Việt
- Dạng gốc, dạng nguyên thủy.tính từ
Ví dụ
-
The fossil had a protomorphic shape.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/prəʊtəˈmɔːfɪbək/
The fossil had a protomorphic shape.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép