TanroDictionary Sổ từ

protomorphic

/prəʊtəˈmɔːfɪbək/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng gốc, dạng nguyên thủy.tính từ

Ví dụ

  1. The fossil had a protomorphic shape.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép