Nghĩa tiếng Việt
- Sợi mềm.danh từ
Ví dụ
-
The moss formed a thin protonema.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌproʊtəˈnimə/
The moss formed a thin protonema.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép