Nghĩa tiếng Việt
- Nguyên phát; tiền bệnh.tính từ
Ví dụ
-
She had a protopathic pain in her hand.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌproʊtəˈpæθɪk/
She had a protopathic pain in her hand.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép