TanroDictionary Sổ từ

protopathic

/ˌproʊtəˈpæθɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nguyên phát; tiền bệnh.tính từ

Ví dụ

  1. She had a protopathic pain in her hand.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép