TanroDictionary Sổ từ

prototype

/ˈprəʊtətaɪp/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đầu tiên; vật đầu tiên; mẫu đầu tiên, nguyên mẫu.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. This sketch was the prototype for the final design.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép