Nghĩa tiếng Việt
- Động vật nguyên sinh, sinh vật đơn bào.danh từ
Ví dụ
-
The sample contained one protozoon.
-
A protozoon may be seen under a lens.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép