Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của protractđộng từ
- Kéo dài, bị kéo dài.tính từ
Tiếng Nhật
- 長いながいdài
Ví dụ
-
The storm protracted the repair work.
-
The meeting turned into a protracted debate about the budget.
-
a protracted debate
một cuộc tranh luận kéo dài
-
a protracted war
một cuộc chiến tranh kéo dài
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép