TanroDictionary Sổ từ

protracted

/prəˈtræktɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của protractđộng từ
  2. Kéo dài, bị kéo dài.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The storm protracted the repair work.

  2. The meeting turned into a protracted debate about the budget.

  3. a protracted debate

    một cuộc tranh luận kéo dài

  4. a protracted war

    một cuộc chiến tranh kéo dài

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép