Nghĩa tiếng Việt
- Thước đo góc (hình nửa vòng tròn).danh từ
- Cơ duỗi.danh từ
Ví dụ
-
Use a protractor to check the angle.
-
The protractor moved his arm upward.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép