TanroDictionary Sổ từ

protrude

/prəˈtruːd/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kéo ra, lôi ra, làm thò ra, làm lồi ra, làm nhô ra.động từ
  2. Gò ép, bắt phải theo, bắt phải chịu.động từ
  3. Thò ra, nhô ra, lồi ra.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A nail protruded from the wooden board.

  2. They tried to protrude him into speaking.

  3. Her elbow protruded from the blanket.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép