TanroDictionary Sổ từ

protrusion

/prəˈtruːʒn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thò ra, sự nhô ra, sự lồi ra.danh từ
  2. Chỗ thò ra, chỗ nhô ra, chỗ lồi ra.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. There was a protrusion on the wall.

  2. A small protrusion marked the old stone.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép