Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của proveđộng từ
Ví dụ
-
Her effort proved helpful in the end.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpruːvd/
Her effort proved helpful in the end.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép