Nghĩa tiếng Việt
- Nguồn gốc, lai lịch, nơi phát hành.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The provenance was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈprɒvənəns/
The provenance was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép