Nghĩa tiếng Việt
- Ngạn ngữ; tục ngữ.danh từ
Ví dụ
-
That saying is a common proverbialism.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌprəʊˈvɜːbiːəlɪzəm/
That saying is a common proverbialism.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép