Nghĩa tiếng Việt
- Người sưu tập tục ngữ, người nghiên cứu tục ngữ, người sáng tác tục ngữ.danh từ
Ví dụ
-
The proverbialist loved old sayings.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌprəʊˈvɜːbiːələst/
The proverbialist loved old sayings.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép