Nghĩa tiếng Việt
- Sự cung cấp thực phẩm, sự tiếp tế thực phẩm (trong quân đội).danh từ
Ví dụ
-
The base needed proviant before the trip.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈprəʊviːənt/
The base needed proviant before the trip.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép