TanroDictionary Sổ từ

proviant

/ˈprəʊviːənt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự cung cấp thực phẩm, sự tiếp tế thực phẩm (trong quân đội).danh từ

Ví dụ

  1. The base needed proviant before the trip.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép