Nghĩa tiếng Việt
- với điều kiện là, miễn làliên từ
Nghĩa tiếng Anh
- on the condition thatliên từ
Giải nghĩa tiếng Nhật
- 〜という条件で、〜ならばliên từ
Ví dụ
-
You can go, provided that you finish your homework.
Con được đi, miễn là làm xong bài tập.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ · Nguồn dữ liệu & giấy phép