Nghĩa tiếng Việt
- Thượng đế, ông Trời.danh từ
- Ý trời, mệnh trời; sự phù hộ của Thượng đế, sự phù hộ của ông Trời.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He kept the providence on the desk.
-
She trusted providence during the long journey.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép