TanroDictionary Sổ từ

providence

/ˈprɒvɪdəns/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thượng đế, ông Trời.danh từ
  2. Ý trời, mệnh trời; sự phù hộ của Thượng đế, sự phù hộ của ông Trời.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He kept the providence on the desk.

  2. She trusted providence during the long journey.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép