Nghĩa tiếng Việt
- Do ý trời, do mệnh trời.tính từ
- May mắn, có trời phù hộ.tính từ
Ví dụ
-
It was providential that the bus was late.
-
Their meeting was providential and helpful.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép