TanroDictionary Sổ từ

provincialism

/prəˈvɪnʃlɪzəm/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tác phong tỉnh lẻ (lề thói, cách sống, nếp nghĩ).danh từ
  2. Từ ngữ riêng của một tỉnh, từ ngữ địa phương.danh từ
  3. Chủ nghĩa địa phương tỉnh lẻ.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Her provincialism showed in every comment.

  2. That word is a local provincialism.

  3. He disliked the city's provincialism.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép