Nghĩa tiếng Việt
- Tác phong tỉnh lẻ (lề thói, cách sống, nếp nghĩ).danh từ
- Từ ngữ riêng của một tỉnh, từ ngữ địa phương.danh từ
- Chủ nghĩa địa phương tỉnh lẻ.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Her provincialism showed in every comment.
-
That word is a local provincialism.
-
He disliked the city's provincialism.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép