Nghĩa tiếng Việt
- Làm hoá thành tỉnh lẻ, làm cho có tính chất tỉnh lẻ.động từ
Ví dụ
-
The city can provincialize good ideas.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/prəˈvɪnʃəwəˌlaɪz/
The city can provincialize good ideas.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép