TanroDictionary Sổ từ

provincialize

/prəˈvɪnʃəwəˌlaɪz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm hoá thành tỉnh lẻ, làm cho có tính chất tỉnh lẻ.động từ

Ví dụ

  1. The city can provincialize good ideas.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép