TanroDictionary Sổ từ

proving

/ˈpruːvin/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. hiện tại phân từ của proveđộng từ
  2. Sự chứng minh, sự thử.danh từ
  3. phân từ hiện tại của proveđộng từ

Ví dụ

  1. She is proving her point with clear evidence.

  2. The proving took time, but the result was useful.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép