Nghĩa tiếng Việt
- Tính tạm thời, tính lâm thời.danh từ
Tiếng Nhật
- 暫定ざんていtạm thời; lâm thời
Ví dụ
-
A provisionality helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌprɑːvɪzəˈnælətiːn/
A provisionality helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép