Nghĩa tiếng Việt
- Tạm, tạm thời, lâm thời, nhất thời.D
Tiếng Nhật
- 仮にかりにgiả sử, giả như, cho dù
Ví dụ
-
They worked provisionally all day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/prəˈvɪʒnəlli/
They worked provisionally all day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép