Nghĩa tiếng Việt
- Không có lương thực cung cấp; không có thực phẩm dự trữ; không có thức ăn thức uống.tính từ
Ví dụ
-
They were provisionless after the long hike.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép