TanroDictionary Sổ từ

provisionless

/prəˈvɪʒənəlz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không có lương thực cung cấp; không có thực phẩm dự trữ; không có thức ăn thức uống.tính từ

Ví dụ

  1. They were provisionless after the long hike.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép