Nghĩa tiếng Việt
- Sự cung cấp lương thực, sự cung cấp thực phẩm.danh từ
Ví dụ
-
The camp needed better provisionment for winter.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/prəˈvɪʒənmənt/
The camp needed better provisionment for winter.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép