Nghĩa tiếng Việt
- Khiêu khích, trêu chọc.tính từ
- Kích thích, khêu gợi (về tình dục).tính từ
Tiếng Nhật
- 挑発的ちょうはつてきkhiêu khích, kích động
Ví dụ
-
Her provocative question changed the talk.
-
The song felt provocative to some listeners.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép