Nghĩa tiếng Việt
- Người khiêu khích, người trêu chọc, người chọc tức.danh từ
Ví dụ
-
The provoker laughed at every small mistake.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/prəˈvoʊkɜː/
The provoker laughed at every small mistake.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép