Nghĩa tiếng Việt
- Chức hiệu trưởng (một số phân hiệu đại học ở Căm-brít, Ôc-phớt).danh từ
- Chức thị trưởng.danh từ
- Chức trưởng mục sư (đạo Tin lành, ở Đức).danh từ
Ví dụ
-
She accepted the provostship with quiet pride.
-
He held the provostship for three years.
-
They discussed the provostship today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép