Nghĩa tiếng Việt
- Sự anh dũng, sự dũng cảm; lòng can đảm.danh từ
- Năng lực, khác thường.danh từ
Ví dụ
-
She showed great prowess on the court.
-
His math prowess surprised the whole class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép