Nghĩa tiếng Việt
- Cá mũi tàu.danh từ
Ví dụ
-
The prowfish swam near the rocky bottom.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpraʊˌfɪʃ/
The prowfish swam near the rocky bottom.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép