Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của prowlđộng từ
Ví dụ
-
The fox prowled along the fence.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/praʊld/
The fox prowled along the fence.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép