Nghĩa tiếng Việt
- Thú đi rình mò kiếm mồi.danh từ
- Kẻ đi lang tháng, kẻ đi rình mò ăm trộm.danh từ
Ví dụ
-
A prowler moved quietly near the back fence.
-
Police found the prowler behind the store.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép