TanroDictionary Sổ từ

prowler

/ˈpraʊlə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thú đi rình mò kiếm mồi.danh từ
  2. Kẻ đi lang tháng, kẻ đi rình mò ăm trộm.danh từ

Ví dụ

  1. A prowler moved quietly near the back fence.

  2. Police found the prowler behind the store.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép